9
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 7
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Giáp Thân (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 09/09/2050

Thứ sáu, ngày 9 tháng 9 năm 2050 dương lịch là ngày 24 tháng 7 năm Canh Ngọ. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2050

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 Bạch lộ 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/8 17 2 18 3
19 4 20 5 21 6 22 7 23 Thu phân 8 24 9 25 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 Tết Trung thu 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/09/2050
Âm lịchNgày 24 tháng 7 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất