30
Thứ sáu
Tết Trung thu
Âm lịch15tháng 8
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 30/09/2050

Thứ sáu, ngày 30 tháng 9 năm 2050 dương lịch là ngày 15 tháng 8 năm Canh Ngọ. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Trung thu 2050

Tháng 9/2050

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 16 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 Bạch lộ 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/8 17 2 18 3
19 4 20 5 21 6 22 7 23 Thu phân 8 24 9 25 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 Tết Trung thu 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/09/2050
Âm lịchNgày 15 tháng 8 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu