9
Thứ ba
Âm lịch3tháng 7
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 09/08/1994

Thứ ba, ngày 9 tháng 8 năm 1994 dương lịch là mùng 3 tháng 7 năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/1994

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
1 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 1/7
8 Lập thu 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 Lễ Thất tịch 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 13 20 14 21 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
22 16 23 Xử thử 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/08/1994
Âm lịchMùng 3 tháng 7 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi