1
Thứ năm
Âm lịch26tháng 7
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 01/09/1994

Thứ năm, ngày 1 tháng 9 năm 1994 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Giáp Tuất. Ngày Canh Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1994

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 26 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 27 3 28 4 29
5 30 6 1/8 7 2 8 Bạch lộ 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 14 20 Tết Trung thu 15 21 16 22 17 23 Thu phân 18 24 19 25 20
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/09/1994
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi