9
Thứ ba
Âm lịch1tháng 7
Năm
Quý Hợi
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 09/08/1983

Thứ ba, ngày 9 tháng 8 năm 1983 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Quý Hợi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1983

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29
8 Lập thu 30 9 1/7 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 Lễ Thất tịch 7 16 8 17 9 18 10 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 11 20 12 21 13
22 14 23 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/08/1983
Âm lịchMùng 1 tháng 7 năm Quý Hợi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu