12
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 7
Năm
Quý Hợi
Tháng
Canh Thân (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 12/08/1983

Thứ sáu, ngày 12 tháng 8 năm 1983 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Quý Hợi. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/1983

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 28 7 29
8 Lập thu 30 9 1/7 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6
15 Lễ Thất tịch 7 16 8 17 9 18 10 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 11 20 12 21 13
22 14 23 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/08/1983
Âm lịchMùng 4 tháng 7 năm Quý Hợi
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi