9
Chủ nhật
Âm lịch16tháng 6
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 09/07/2017

Chủ nhật, ngày 9 tháng 7 năm 2017 dương lịch là ngày 16 tháng 6 năm Đinh Dậu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/2017

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 13 7 Tiểu thử 14 8 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 Đại thử 29 23 1/6
24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 5 28 6 29 7 30 8
31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/07/2017
Âm lịchNgày 16 tháng 6 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi