7
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 6
Năm
Đinh Dậu
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 07/07/2017

Thứ sáu, ngày 7 tháng 7 năm 2017 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Đinh Dậu. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/2017

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Đinh Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2017
T2T3T4T5T6T7CN
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9
3 10 4 11 5 12 6 13 7 Tiểu thử 14 8 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 Đại thử 29 23 1/6
24 2 25 3 26 4 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 5 28 6 29 7 30 8
31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/07/2017
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Đinh Dậu
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu thử Bắt đầu tiết Tiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu