9
Thứ năm
Âm lịch24tháng 5
Năm
Ất Mùi
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/07/2015

Thứ năm, ngày 9 tháng 7 năm 2015 dương lịch là ngày 24 tháng 5 năm Ất Mùi. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2015

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
6 21 7 Tiểu thử 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 30 16 1/6 17 2 18 3 19 4
20 5 21 6 22 7 23 Đại thử 8 24 9 25 10 26 11
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/07/2015
Âm lịchNgày 24 tháng 5 năm Ất Mùi
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mùi
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất