26
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 6
Năm
Ất Mùi
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 26/07/2015

Chủ nhật, ngày 26 tháng 7 năm 2015 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Ất Mùi. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/2015

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20
6 21 7 Tiểu thử 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 30 16 1/6 17 2 18 3 19 4
20 5 21 6 22 7 23 Đại thử 8 24 9 25 10 26 11
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 26/07/2015
Âm lịchNgày 11 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi