9
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 5
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 09/06/2073

Thứ sáu, ngày 9 tháng 6 năm 2073 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Quý Tỵ. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2073

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2073
T2T3T4T5T6T7CN
29 23 30 24 31 25 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 26 2 27 3 28 4 29
5 Mang chủng 30 6 1/5 7 2 8 3 9 4 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13
19 14 20 Hạ chí 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 22 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23 29 24 30 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/06/2073
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi