- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 04/06/2073 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Hư (hung)
Lịch âm ngày 04/06/2073
Chủ nhật, ngày 4 tháng 6 năm 2073 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Quý Tỵ. Ngày Bính Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 23 | 30 24 | 31 25 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 26 | 2 27 | 3 28 | 4 29 |
| 5 Mang chủng 30 | 6 1/5 | 7 2 | 8 3 | 9 4 | 10 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 11 6 |
| 12 7 | 13 8 | 14 9 | 15 10 | 16 11 | 17 12 | 18 13 |
| 19 14 | 20 Hạ chí 15 | 21 16 | 22 17 | 23 18 | 24 19 | 25 20 |
| 26 21 | 27 22 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 23 | 29 24 | 30 25 | 1 26 | 2 27 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 4/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Chủ nhật, 04/06/2073 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 4 năm Quý Tỵ |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Tư Mệnh |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Bế và sao Hư
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Hư Nhật Thử |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |