9
Thứ hai
Âm lịch1tháng 5
Năm
Canh Dần
Tháng
Nhâm Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/06/2070

Thứ hai, ngày 9 tháng 6 năm 2070 dương lịch là mùng 1 tháng 5 năm Canh Dần. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/2070

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2070
T2T3T4T5T6T7CN
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23
2 24 3 25 4 26 5 Mang chủng 27 6 28 7 29 8 30
9 1/5 10 2 11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 Hạ chí 13 22 14
23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21
30 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Tiểu thử 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/06/2070
Âm lịchMùng 1 tháng 5 năm Canh Dần
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu