8
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 4
Năm
Canh Dần
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 08/06/2070

Chủ nhật, ngày 8 tháng 6 năm 2070 dương lịch là ngày 30 tháng 4 năm Canh Dần. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2070

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2070
T2T3T4T5T6T7CN
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 23
2 24 3 25 4 26 5 Mang chủng 27 6 28 7 29 8 30
9 1/5 10 2 11 3 12 4 13 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 14 6 15 7
16 8 17 9 18 10 19 11 20 12 21 Hạ chí 13 22 14
23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 Ngày Gia đình Việt Nam 20 29 21
30 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Tiểu thử 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 08/06/2070
Âm lịchNgày 30 tháng 4 năm Canh Dần
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất