9
Thứ hai
Âm lịch12tháng 4
Năm
Giáp Tý
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/05/2044

Thứ hai, ngày 9 tháng 5 năm 2044 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Giáp Tý. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2044

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4
2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9 7 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 Tiểu mãn 23 21 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 1/5 28 2 29 3
30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Mang chủng 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/05/2044
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Giáp Tý
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi