10
Thứ ba
Âm lịch13tháng 4
Năm
Giáp Tý
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 10/05/2044

Thứ ba, ngày 10 tháng 5 năm 2044 dương lịch là ngày 13 tháng 4 năm Giáp Tý. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2044

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
25 28 26 29 27 30 28 1/4 29 2 30 3 1 Ngày Quốc tế Lao động 4
2 5 3 6 4 7 5 Lập hạ 8 6 9 7 10 8 11
9 12 10 13 11 14 12 Lễ Phật đản 15 13 16 14 17 15 18
16 19 17 20 18 21 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 22 20 Tiểu mãn 23 21 24 22 25
23 26 24 27 25 28 26 29 27 1/5 28 2 29 3
30 4 31 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Mang chủng 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/05/2044
Âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Giáp Tý
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu