9
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 4
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 09/05/2014

Thứ sáu, ngày 9 tháng 5 năm 2014 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Giáp Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/2014

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4 3 5 4 6
5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 30 29 1/5 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/05/2014
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất