23
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 4
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 23/05/2014

Thứ sáu, ngày 23 tháng 5 năm 2014 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Giáp Ngọ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2014

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2014
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4 3 5 4 6
5 Lập hạ 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13
12 14 13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21 20 22 21 Tiểu mãn 23 22 24 23 25 24 26 25 27
26 28 27 29 28 30 29 1/5 30 2 31 3 1 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 23/05/2014
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi