9
Thứ năm
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 09/04/2071

Thứ năm, ngày 9 tháng 4 năm 2071 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Tân Mão. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Giỗ Tổ Hùng Vương 2071

Tháng 4/2071

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 Thanh minh 5 5 6
6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Cốc vũ 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/04/2071
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Tân Mão
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi