1
Thứ tư
Âm lịch2tháng 3
Năm
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 01/04/2071

Thứ tư, ngày 1 tháng 4 năm 2071 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Tân Mão. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2071

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 Thanh minh 5 5 6
6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20
20 Cốc vũ 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 30 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1/4 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 01/04/2071
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Tân Mão
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Chẩn

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu