9
Thứ ba
Âm lịch17tháng 3
Năm
Mậu Dần
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 09/04/2058

Thứ ba, ngày 9 tháng 4 năm 2058 dương lịch là ngày 17 tháng 3 năm Mậu Dần. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2058

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 3 11 4 Thanh minh 12 5 13 6 14 7 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Cốc vũ 28 21 29
22 30 23 1/4 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Lập hạ 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/04/2058
Âm lịchNgày 17 tháng 3 năm Mậu Dần
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu