2
Thứ ba
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Mậu Dần
Tháng
Bính Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 02/04/2058

Thứ ba, ngày 2 tháng 4 năm 2058 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Mậu Dần. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Giỗ Tổ Hùng Vương 2058

Tháng 4/2058

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 3 11 4 Thanh minh 12 5 13 6 14 7 15
8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 Cốc vũ 28 21 29
22 30 23 1/4 24 2 25 3 26 4 27 5 28 6
29 7 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 Lập hạ 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/04/2058
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Mậu Dần
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi