9
Thứ ba
Âm lịch1tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 09/04/2024

Thứ ba, ngày 9 tháng 4 năm 2024 dương lịch là mùng 1 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/2024

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
1 23 2 24 3 25 4 Thanh minh 26 5 27 6 28 7 29
8 30 9 1/3 10 2 11 Tết Hàn thực 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 19 Cốc vũ 11 20 12 21 13
22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Lập hạ 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/04/2024
Âm lịchMùng 1 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Vĩ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi