8
Thứ hai
Âm lịch30tháng 2
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 08/04/2024

Thứ hai, ngày 8 tháng 4 năm 2024 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/2024

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
1 23 2 24 3 25 4 Thanh minh 26 5 27 6 28 7 29
8 30 9 1/3 10 2 11 Tết Hàn thực 3 12 4 13 5 14 6
15 7 16 8 17 9 18 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 19 Cốc vũ 11 20 12 21 13
22 14 23 15 24 16 25 17 26 18 27 19 28 20
29 21 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 Lập hạ 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/04/2024
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi