9
Thứ hai
Âm lịch22tháng 2
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/04/2007

Thứ hai, ngày 9 tháng 4 năm 2007 dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Đinh Hợi. Ngày Quý Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2007

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 15 3 16 4 17 5 Thanh minh 18 6 19 7 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3 20 Cốc vũ 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11 28 12 29 13
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Lập hạ 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/04/2007
Âm lịchNgày 22 tháng 2 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi