16
Thứ hai
Âm lịch29tháng 2
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 16/04/2007

Thứ hai, ngày 16 tháng 4 năm 2007 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Đinh Hợi. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2007

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 15 3 16 4 17 5 Thanh minh 18 6 19 7 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 1/3 18 2 19 Tết Hàn thực 3 20 Cốc vũ 4 21 5 22 6
23 7 24 8 25 9 26 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 27 11 28 12 29 13
30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Lập hạ 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/04/2007
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất