9
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 2
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 09/04/1999

Thứ sáu, ngày 9 tháng 4 năm 1999 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Kỷ Mão. Ngày Tân Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1999

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
5 Thanh minh 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/3 17 2 18 Tết Hàn thực 3
19 4 20 Cốc vũ 5 21 6 22 7 23 8 24 9 25 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/04/1999
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi