14
Thứ tư
Âm lịch28tháng 2
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 14/04/1999

Thứ tư, ngày 14 tháng 4 năm 1999 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Kỷ Mão. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1999

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1999
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
5 Thanh minh 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 1/3 17 2 18 Tết Hàn thực 3
19 4 20 Cốc vũ 5 21 6 22 7 23 8 24 9 25 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 15 1 16 2 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/04/1999
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi