9
Thứ tư
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 09/04/1997

Thứ tư, ngày 9 tháng 4 năm 1997 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Đinh Sửu. Ngày Tân Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tết Hàn thực 1997

Tháng 4/1997

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29
7 1/3 8 2 9 Tết Hàn thực 3 10 4 11 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 17 11 18 12 19 13 20 Cốc vũ 14
21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21
28 22 29 23 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/04/1997
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu