13
Chủ nhật
Âm lịch7tháng 3
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 13/04/1997

Chủ nhật, ngày 13 tháng 4 năm 1997 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Đinh Sửu. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1997

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28 6 29
7 1/3 8 2 9 Tết Hàn thực 3 10 4 11 5 12 6 13 7
14 8 15 9 16 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 17 11 18 12 19 13 20 Cốc vũ 14
21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21
28 22 29 23 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 24 1 25 2 26 3 27 4 28
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/04/1997
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi