9
Thứ năm
Âm lịch12tháng 3
Năm
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 09/04/1987

Thứ năm, ngày 9 tháng 4 năm 1987 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Đinh Mão. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/1987

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Thanh minh 8
6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22
20 Cốc vũ 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 30 28 1/4 29 2 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/04/1987
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Đinh Mão
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi