10
Thứ sáu
Âm lịch13tháng 3
Năm
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 10/04/1987

Thứ sáu, ngày 10 tháng 4 năm 1987 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Đinh Mão. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/1987

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1987
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 Thanh minh 8
6 9 7 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15
13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22
20 Cốc vũ 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29
27 30 28 1/4 29 2 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 10/04/1987
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Đinh Mão
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu