9
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 2
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 09/03/2074

Thứ sáu, ngày 9 tháng 3 năm 2074 dương lịch là ngày 12 tháng 2 năm Giáp Ngọ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 3/2074

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/2 27 2 28 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 Kinh trập 8 6 9 7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 Xuân phân 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 1/3 28 2 29 Tết Hàn thực 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/03/2074
Âm lịchNgày 12 tháng 2 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi