11
Chủ nhật
Âm lịch14tháng 2
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 11/03/2074

Chủ nhật, ngày 11 tháng 3 năm 2074 dương lịch là ngày 14 tháng 2 năm Giáp Ngọ. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/2074

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2074
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/2 27 2 28 3 1 4 2 5 3 6 4 7
5 Kinh trập 8 6 9 7 10 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11 9 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 Xuân phân 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28
26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 29 27 1/3 28 2 29 Tết Hàn thực 3 30 4 31 5 1 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 11/03/2074
Âm lịchNgày 14 tháng 2 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi