9
Thứ năm
Âm lịch21tháng 1
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 09/03/2045

Thứ năm, ngày 9 tháng 3 năm 2045 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Ất Sửu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2045

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 1 13 2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 Kinh trập 17
6 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/2
20 Xuân phân 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 8
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/03/2045
Âm lịchNgày 21 tháng Giêng năm Ất Sửu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất