11
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 1
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Dần (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 11/03/2045

Thứ bảy, ngày 11 tháng 3 năm 2045 dương lịch là ngày 23 tháng Giêng năm Ất Sửu. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 3/2045

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2045
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 1 13 2 14 3 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 4 16 5 Kinh trập 17
6 18 7 19 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/2
20 Xuân phân 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 8
27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/03/2045
Âm lịchNgày 23 tháng Giêng năm Ất Sửu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Sửu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi