9
Thứ tư
Âm lịch5tháng 2
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 09/03/2011

Thứ tư, ngày 9 tháng 3 năm 2011 dương lịch là mùng 5 tháng 2 năm Tân Mão. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2011

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/2 6 Kinh trập 2
7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 Xuân phân 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/03/2011
Âm lịchMùng 5 tháng 2 năm Tân Mão
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Tân Mão, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thành và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu