14
Thứ hai
Âm lịch10tháng 2
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 14/03/2011

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011 dương lịch là mùng 10 tháng 2 năm Tân Mão. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/2011

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/2 6 Kinh trập 2
7 3 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 Xuân phân 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/03/2011
Âm lịchMùng 10 tháng 2 năm Tân Mão
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất