9
Thứ hai
Âm lịch13tháng 2
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/03/2009

Thứ hai, ngày 9 tháng 3 năm 2009 dương lịch là ngày 13 tháng 2 năm Kỷ Sửu. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/2009

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
23 29 24 30 25 1/2 26 2 27 3 28 4 1 5
2 6 3 7 4 8 5 Kinh trập 9 6 10 7 11 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 12
9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15 19
16 20 17 21 18 22 19 23 20 Xuân phân 24 21 25 22 26
23 27 24 28 25 29 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1/3 27 2 28 Tết Hàn thực 3 29 4
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 Thanh minh 10 5 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/03/2009
Âm lịchNgày 13 tháng 2 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Nguy

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu