2
Thứ năm
Âm lịch8tháng 3
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 02/04/2009

Thứ năm, ngày 2 tháng 4 năm 2009 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 4/2009

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 5 11
6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17 12 18
13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25
20 Cốc vũ 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1/4 26 2
27 3 28 4 29 5 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/04/2009
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu