9
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 1
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Dần (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 09/03/1918

Thứ bảy, ngày 9 tháng 3 năm 1918 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1918

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1918
T2T3T4T5T6T7CN
25 15 26 16 27 17 28 18 1 19 2 20 3 21
4 22 5 23 6 Kinh trập 24 7 25 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 26 9 27 10 28
11 29 12 30 13 1/2 14 2 15 3 16 4 17 5
18 6 19 7 20 8 21 Xuân phân 9 22 10 23 11 24 12
25 13 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/03/1918
Âm lịchNgày 27 tháng Giêng năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi