9
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 2
Năm
Quý Sửu
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 09/03/1913

Chủ nhật, ngày 9 tháng 3 năm 1913 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1913

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1913
T2T3T4T5T6T7CN
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 1 24 2 25
3 26 4 27 5 28 6 Kinh trập 29 7 30 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 9 2
10 3 11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9
17 10 18 11 19 12 20 13 21 Xuân phân 14 22 15 23 16
24 17 25 18 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19 27 20 28 21 29 22 30 23
31 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 Thanh minh 29 6 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 09/03/1913
Âm lịchMùng 2 tháng 2 năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Phòng

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu