9
Thứ hai
Âm lịch28tháng 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 09/02/2032

Thứ hai, ngày 9 tháng 2 năm 2032 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Tân Hợi. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2032

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2032
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22 4 Ông Công ông Táo 23 5 24 6 25 7 26 8 27
9 28 10 Giao thừa - Tất niên 29 11 Tết Nguyên đán 1/1 12 2 13 3 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 Vũ thủy 9 20 10 21 11 22 12
23 13 24 14 25 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 26 16 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 17 28 18 29 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/02/2032
Âm lịchNgày 28 tháng Chạp năm Tân Hợi
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi