2
Thứ hai
Âm lịch21tháng 12
Năm
Tân Hợi
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 02/02/2032

Thứ hai, ngày 2 tháng 2 năm 2032 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Tân Hợi. Ngày Mậu Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2032

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2032
T2T3T4T5T6T7CN
26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20
2 21 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 22 4 Ông Công ông Táo 23 5 24 6 25 7 26 8 27
9 28 10 Giao thừa - Tất niên 29 11 Tết Nguyên đán 1/1 12 2 13 3 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 4 15 5
16 6 17 7 18 8 19 Vũ thủy 9 20 10 21 11 22 12
23 13 24 14 25 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 26 16 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 17 28 18 29 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 02/02/2032
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Tân Hợi
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi