9
Thứ tư
Âm lịch7tháng 1
Năm
Tân Mão
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 09/02/2011

Thứ tư, ngày 9 tháng 2 năm 2011 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Tân Mão. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2011

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 29 2 Giao thừa - Tất niên 30 3 Tết Nguyên đán 1/1 4 Lập xuân 2 5 3 6 4
7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 16 19 Vũ thủy 17 20 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25
28 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/2 6 Kinh trập 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/02/2011
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Tân Mão
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Mão
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu