11
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 1
Năm
Tân Mão
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 11/02/2011

Thứ sáu, ngày 11 tháng 2 năm 2011 dương lịch là mùng 9 tháng Giêng năm Tân Mão. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2011

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 29 2 Giao thừa - Tất niên 30 3 Tết Nguyên đán 1/1 4 Lập xuân 2 5 3 6 4
7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 12 15 13 16 14 17 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 18 16 19 Vũ thủy 17 20 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 25
28 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/2 6 Kinh trập 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/02/2011
Âm lịchMùng 9 tháng Giêng năm Tân Mão
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Mão
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi