9
Thứ hai
Âm lịch19tháng 1
Năm
Giáp Thân
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/02/2004

Thứ hai, ngày 9 tháng 2 năm 2004 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Giáp Thân. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2004

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 11
2 12 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 13 4 Lập xuân 14 5 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 6 16 7 17 8 18
9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 Vũ thủy 29 20 1/2 21 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 8 28 9 29 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/02/2004
Âm lịchNgày 19 tháng Giêng năm Giáp Thân
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi