9
Thứ hai
Âm lịch26tháng 10
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 09/12/2069

Thứ hai, ngày 9 tháng 12 năm 2069 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Kỷ Sửu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/2069

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 Đại tuyết 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/11 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 Đông chí 8 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 9
23 10 24 11 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Tiểu hàn 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/12/2069
Âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi