11
Thứ tư
Âm lịch28tháng 10
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 11/12/2069

Thứ tư, ngày 11 tháng 12 năm 2069 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Kỷ Sửu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 12/2069

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 18
2 19 3 20 4 21 5 22 6 Đại tuyết 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/11 15 2
16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 21 Đông chí 8 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 9
23 10 24 11 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 12 26 13 27 14 28 15 29 16
30 17 31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Tiểu hàn 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/12/2069
Âm lịchNgày 28 tháng 10 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Chẩn

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu