9
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 11
Năm
Tân Mùi
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 09/12/2051

Thứ bảy, ngày 9 tháng 12 năm 2051 dương lịch là mùng 7 tháng Mười một năm Tân Mùi. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2051

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2051
T2T3T4T5T6T7CN
27 25 28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11
4 2 5 3 6 4 7 Đại tuyết 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 18 21 19 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 20 23 21 24 22
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/12/2051
Âm lịchMùng 7 tháng Mười một năm Tân Mùi
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Canh Tý, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất